bực chí

bực chí

Vì đường tắc quá lâu, anh ấy cảm thấy rất bực chí.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy khó chịu, tức tối, không hài lòng một việc đó không như ý muốn: "bực chí" diễn tả trạng thái tâm lý tiêu cực, bứt rứt, thường do thất bại, trở ngại hoặc sự việc không thuận lợi gây ra.
    • Cảm thấy nản lòng, chán nản: "bực chí" còn thể hiện sự thất vọng, mất hứng thú khi gặp phải tình huống khó khăn hoặc kết quả không mong đợi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • thi trượt, anh ấy bực chí cả tuần. (Anh ấy cảm thấy tức tối, khó chịu trong một tuần không đỗ kỳ thi.)
    • Làm mãi không xong việc, tôi thật sự bực chí. (Tôi cảm thấy rất nản lòng công việc làm mãi không hoàn thành.)
    • ấy bực chí kế hoạch bị hủy bỏ đột ngột. ( ấy cảm thấy khó chịu, không hài lòng kế hoạch bị ngừng lại không báo trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bực chícùng": nhấn mạnh mức độ rất cao của sự khó chịu, bực tức.
    • Bị hiểu lầm không thể giải thích được, anh ta bực chícùng. (Anh ta cảm thấy cực kỳ tức tối bị hiểu sai không cơ hội nói .)
  • "cơn bực chí": chỉ một đợt, một trạng thái bực bội cụ thể.
    • Sau cơn bực chí, anh ấy bình tĩnh lại tìm cách giải quyết. (Sau khi nguôi cơn tức giận, anh ấy trở nên điềm tĩnh tìm hướng khắc phục.)
Biến thể từ gần giống
  • Bực (tính từ): khó chịu, tức giậnthường dùng cho cảm xúc nhất thời, có thể do việc nhỏ.
    • Tiếng ồn khiến tôi rất bực. (Âm thanh lớn làm tôi khó chịu.)
  • Chán chường (tính từ): mất hết hứng thú, hy vọngthiên về cảm giác thất vọng, buông xuôi hơn tức tối.
    • ấy chán chường với công việc lặp đi lặp lại. ( ấy cảm thấy mệt mỏi, không còn thiết tha với công việc đơn điệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bực tức: vừa bực bội vừa tức giận.
  • Khó chịu: cảm thấy không thoải mái, không vừa ý.
  • Nản lòng: mất hết tinh thần, ý chí để tiếp tục.
Thành ngữ liên quan
  • Bực mình bực chí: nhấn mạnh sự bực bội, khó chịunhiều mức độ.
    • Việc cũng trục trặc, khiến ông ấy bực mình bực chí. (Mọi thứ đều vấn đề, làm ông ấycùng tức tối bứt rứt.)

Từ chứa "bực chí"